| qua loa | trt. Sơ-sài, lôi-thôi, không kỹ, không hết lòng: Ăn qua-loa ba hột, nói qua-loa ít câu |
| qua loa | - t. (thường dùng phụ sau đg.). Chỉ sơ qua gọi là có. Ăn qua loa để còn đi. Hỏi qua loa vài câu. Việc ấy, tôi chỉ biết qua loa. Tác phong qua loa, đại khái (kng.). |
| qua loa | tt. Sơ lược, không chú trọng đúng mức: nói qua loa mấy câu o Bỏ thói qua loa đại khái ấy đi! |
| qua loa | trgt Không quan tâm đầy đủ, chỉ gọi là có thực hiện lấy lệ: Đọc qua loa bức thư; Làm qua loa công việc. |
| qua loa | trt. Sơ-lược: Nói qua-loa mấy chuyện. |
| qua loa | .- Cg. Qua, qua quít. Đại khái, lấy lệ, ít cố gắng, thiếu quan tâm: Đọc qua loa thì hiểu sao được sách triết học; Làm qua loa cho xong việc. |
| qua loa | Sơ-lược cho xong: Hỏi chuyện qua-loa. Ăn qua-loa cho đỡ đói. |
| Dần dần viết được dăm ba câu tiếng tây ngăn ngắn và đọc hiểu qqua loađược những tờ yết thị dán trong ga , ông sếp bèn giao cho việc thu vé. |
| Nàng cũng chỉ kể qqua loacông việc hàng ngày rồi cũng lấy lòng anh bằng một câu : Kể ra cũng được nhàn hạ. |
| Chồng nói chuyện ngoài đồng , vợ kể qua loa công việc trong nhà , rồi chỉ độ vài câu sau là câu chuyện đã loanh quanh về đứa con. |
| Anh lạ lắm. Anh hỏi thế làm gì ? Không làm gì cả ? Chàng thuê xe thẳng đến nhà Thu ngồi nói chuyện với Mỹ , chàng lấy làm lạ không thấy ngượng gì cả , tự nhiên như không , chàng kể qua loa cho mỹ nghe biết về về cuộc sống của chàng ở Hải Phòng |
Trương rẽ vào một hiệu cao lâu gần đấy , ăn qua loa cho đỡ đói rồi rút bút chì viết mấy dòng cho Thu : Em Thu , Cảm ơn em đã đến. |
| Em đã biết thế nên chỉ nói qua loa để dò ý kiến mẹ em thôi. |
* Từ tham khảo:
- qua mặt
- qua ngày
- qua ngày đoạn tháng
- qua phân
- qua phân đậu giải
- qua quýt