| qua lâu | dt. Cây mọc dại nhiều nơi ở miền bắc Việt Nam, thân khoẻ phân cành nhiều, lá hình bầu dục rộng, mặt trên ráp, mặt dưới nhăn, chia 3-7 thuỳ, quả hình cầu đỏ với 10 dải màu da cam. |
| Lúc Đậm lên xe thì đã qua lâu giao thừa , Đậm ngồi đằng trước ngang với Quí. |
| Khi ấy giao thừa đã đi qua lâu , lâu lắm rồi nhưng rõ ràng vẫn chưa hết Tết. |
| Chỉ là những cảnh vật đã diễn ra lúc ban ngày , một hôm gần đây , hay một tuần lễ đã qua lâu rồi , hay một năm đã xa , dạo tôi lên bảy , lên tám tuổi. |
Chuyện đã qua lâu lắm rồi. |
| Chuyện cũ đqua lâuâu rồi... Em xin lỗi chị , xin lỗi các cháu ! Em xin chị hãy mở lòng với con em... Người đàn bà chùng giọng. |
Chuyện qua lâu rồi. |
* Từ tham khảo:
- qua lọc
- qua mặt
- qua ngày
- qua ngày đoạn tháng
- qua phân
- qua phân đậu giải