| gươm đao | - Cg. Gươm giáo. Võ khí xưa nói chung. Ngr. Trận mạc: Trong vòng gươm đao. |
| gươm đao | dt Võ khí xưa nói chung: Trịnh Hâm trong dạ gươm đao bắt người đồng tử trói vào gốc cây (LVT). |
| gươm đao | .- Cg. Gươm giáo. Võ khí xưa nói chung. Ngr. Trận mạc: Trong vòng gươm đao. |
| Trương Phụ giáp trụ đầy người , bày gươm đao khắp phòng khách , có ý uy hiếp sứ giả. |
| Tiếng gươm đao , tiếng quân reo , tiếng vó ngựa dồn dập… Xôn xao trong lòng đất. |
| Không súng đạn , không ggươm đaonhưng chính nó đã hừng hực khí thế chống chiến tranh , đòi hòa bình cho dân tộc. |
| Nếu nền kinh tế Trung Quốc trên thực tế sẽ bắt đầu dậm chân tại chỗ hay tồi tệ hơn là suy thoái thì quả thực khả năng Bắc Kinh động đến ggươm đaonhằm giải quyết các vấn đề kinh tế , xã hội và nội chính là có thể xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- bố
- bố cáo
- bố chánh
- bố chính
- bố chồng là lông con lợn, mẹ chồng là trợn mắt lên, nàng dâu là bà hoàng hậu
- bố chồng như lông con phượng, mẹ chồng như tượng mới tô, nàng dâu là bồ nghe chửi