| lặn mặt trời | ng Chỉ lúc tắt nắng, sắp sửa tối: Nó đi từ sáng sớm, lặn mặt trời mà chưa thấy về. |
Ban ngày còn mải đi chơi Tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. |
BK Ban ngày còn dở đi chơi Tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. |
Ban ngày còn để đi chơi Tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. |
Ngày thời còn mải đi chơi Tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. |
Hễ sớm còn mải đi chơi Tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. |
Ban ngày còn mải đi chơi Tối lặn mặt trời đổ thóc vào xay. |
* Từ tham khảo:
- rụng cải rơi kim
- rụng như sung
- rụng nụ
- rụng rời
- rụng rúm
- ruốc