| lặp đi lặp lại | ng Nhắc đi nhắc lại nhiều lần: Dặn dò thế là đủ rồi, không cần lặp đi lặp lại nữa. |
| Thật ra , tiếng đàn rất đơn giản , chỉ có mỗi một giai điệu lặp đi lặp lại , ấy thế mà chúng tôi nghe mãi cũng không chán. |
| Tuy nhiên sự êm ả đó cứ lặp đi lặp lại thành một rãnh mòn , từ lâu đã không còn làm nàng thổn thức được nữa. |
| Nếu tôi có nói tôi là người Việt Nam thì cũng phải lặp đi lặp lại mấy lần vì chẳng mấy ai nghe thấy cái tên Việt Nam cả. |
Tôi lặp đi lặp lại : "Sinai. |
| Suốt bốn năm tôi trọ ở nhà bà , hình ảnh kinh hoàng đó cứ lặp đi lặp lại. |
| Đối với tôi , Trà Long chính là người con gái tôi đã gặp trong những giấc mơ đẹp đẽ và không ngừng lặp đi lặp lại suốt quãng đời hiu quạnh , người con gái đã đem lại cho tôi hạnh phúc ngọt ngào ngay trên mảnh đất của tuổi thơ rực rỡ. |
* Từ tham khảo:
- khoe khoang
- khoe mẽ
- khoe sắc khoe tài
- khoẻ
- khoẻ khoắn
- khoẻ khoắp