| khoe mẽ | (mã) đt. Khoe bộ-diện bề ngoài. |
| khoe mẽ | - Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa: Chỉ khoe mẽ chứ chẳng có tài cán gì. |
| khoe mẽ | đgt. Phô bày để khoe cái bề ngoài (nhưng thực chất không có gì): chỉ được cái khoe mẽ mà thôi. |
| khoe mẽ | đgt Khoe khoang cái bề ngoài, nhưng thực chất chẳng hay ho gì: Nó chẳng giỏi giang gì, nhưng lại hay khoe mẽ. |
| khoe mẽ | .- Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa: Chỉ khoe mẽ chứ chẳng có tài cán gì. |
Thang tự do bắc thẳng tầng mây Đường độc lập sẵn xây nhẵn thín Gánh luân lý chị mười em chín Cửa thiện duyên phương tiện rộng thênh thang Chuông đồng văn tiếng đã kêu vang Tỉnh giấc mộng chớ mơ màng con mắt tục... Bài Tổng kỹ ca ở cuối sách được đúc kết bằng tinh thần đoàn kết , đồng tâm của những trai "trung nghĩa" , gái "kiên trinh" mà tẩy sạch những vết nhơ trên tấm gương trong như tuyết của truyền thống yêu nước ngàn năm còn để lại : Trai ăn ở bền lòng trung nghĩa , Gái kiên trinh khoe mẽ với non sông. |
| Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình , vong ân bội nghĩa , múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời sàm báng. |
| Họ có thể khoe mẽ và hãnh tiến với thế gian chứ thực tình , chỉ dăm ba câu trò chuyện biết ngay nhân vật này đang cố học giả làm sang , chẳng hiểu gì về lễ nghĩa. |
| Người Việt không bao giờ thích phô trương hay kkhoe mẽmà ngược lại rất giản dị , họa sĩ Bình bày tỏ thêm. |
| Họ không biết suy xét tới cảm xúc của những người trong cuộc và hậu quả những lời đơm đặt của mình , mà chỉ muốn kkhoe mẽrằng mình là người thông tỏ mọi chuyện. |
| Tôi không muốn đại gia đình nói là chỉ kkhoe mẽchứ không thể hít đất được. |
* Từ tham khảo:
- khoẻ
- khoẻ khoắn
- khoẻ khoắp
- khoẻ khoè khoe
- khoẻ mạnh
- khoẻ như hùm