| khoẻ mạnh | tt. Mạnh-giỏi, không bệnh: Nom cho thấy mặt nhau luôn, Thấy thời khoẻ-mạnh thuốc tiên nào tày (CD)// Mạnh-mẽ: Bộ-tịch khoẻ-mạnh. |
| khoẻ mạnh | tt. Khoẻ, không đau ốm: ông cụ tuy già nhưng vẫn còn khoẻ mạnh. |
| khoẻ mạnh | tt Không ốm đau: Bố mẹ khoẻ mạnh, con cái yên tâm. |
| khoẻ mạnh | dt. Nht. Khoẻ (ng. 1 và 2) |
Trương uống luôn một cốc nữa ; chàng đã thấy say bàng hoàng và lúc ôm Mùi trong lòng , Trương có cái cảm tưởng là ôm cô hàng xén đã quen chàng và có lẽ đã yêu chàng từ ngày chàng còn là một cậu học trò khoẻ mạnh. |
| Con dao đó chàng mua từ ngày còn khoẻ mạnh , và đã nhiều lần dùng để hộ thân , vì độ ấy chàng có bao nhiêu người thù , người sợ chàng ! Nhìn cái mũi dao nhọn hoắt , chàng lại nhớ những hôm hội họp với các bạn ở nhà ả đào dùng mũi dao để mở những hộp thuốc phiện mới mua về. |
| Khương tưởng tượng họ đẹp lắm , người nào cũng khoẻ mạnh , má rám hồng vì nắng , và mắt trong sáng vì phản chiếu ánh trong trẻo của trời thu. |
| Loan chú ý nhìn người đàn bà khoẻ mạnh , trán đẫm mồ hôi , mắt sáng và hai má đỏ ửng vì nắng , hết sức giúp chồng cho xe vượt khỏi chỗ dốc. |
Dũng cầm bát nước chè tươi vừa uống vừa nhìn Xuân ngồi trước mặt ; chàng thấy Xuân khoẻ mạnh hơn trước nhiều và có nước da sạm đen của một người dạn nắng gió. |
| Dưới ánh sáng mặt trời , chàng thấy cô Thổ có cái vẻ đẹp hồng hào của một người con gái khoẻ mạnh. |
* Từ tham khảo:
- khoẻ như trâu
- khoẻ như trâu đất
- khoẻ như trâu lăn
- khoẻ như trâu mộng
- khoẻ như Trương Phi
- khoẻ như vâm