| lặng người | - Yên không cử động, vì quá xúc động: Nghe tin mẹ chết lặng người đi. |
| lặng người | ng Vì quá xúc động, yên lặng, không có cử động gì: Nghe tin mẹ chết, anh đã lặng người đi. |
| lặng người | .- Yên không cử động, vì quá xúc động: Nghe tin mẹ chết lặng người đi. |
| Chàng lặng người đi , lấy làm ngạc nhiên tại sao vì một câu nói cỏn con có thể đau buồn đến như thế được. |
| Trước cái cảnh ấy , Trương thấy nảy ra một ý tưởng , chàng ngồi lặng người suy nghĩ : Hay ta hỏi Thu làm vợ ? Bây giờ còn có thể được lắm. |
Nói câu ấy , chàng lặng người ngầm nghĩ : Bán được chỗ đất ấy , đủ tiền sống được dăm tháng. |
Trương lặng người đi một lúc vì cái ý nghĩ mình đã xa lắm rồi , đối với Thu chàng đã sụt xuống một bực rất thấp kém. |
Bỗng Dũng lặng người đi , mắt nhìn vào quãng không , chờ đợi một sự quyết định mà chàng biết sẽ quan trọng nhất trong đời chàng từ trước đến giờ. |
| Trúc nói : Hôm nay chào bác , chào anh và cô Hà... Hà thốt nhiên lặng người đi. |
* Từ tham khảo:
- chia thăm
- chia thịt
- CHỈA
- chỉa-ba
- chim lồng
- chim trời