| chia thịt | đt. Nh. Chia phần. |
Sửa soạn chia thịt nghe , bà con ! Đã kiếm được rượu chưa , mà toan chia thịt ! Vài người xắn quần lên tận bẹn , chạy tất tả ra ngoài mé nước. |
Lúc ấy bên tai cô thấy vẳng từ xa đưa lại những câu gọi của người làng , của những người kệch cỡm đứng tận ngoài đầu ngõ tru tréo mời nhau đến chỗ mổ lợn chia thịt họ , là những phần thịt mỗi tháng mỗi người bỏ ra góp một hào , để có một ít thịt làm giò chả , nhân bánh , và đỗ nấu vào dịp tất niên. |
* Từ tham khảo:
- cha buông mẹ vén
- cha bưng mâm con ngồi cỗ nhất
- cha căng chú kiết
- cha cầm khoán, con bẻ măng
- cha chả
- cha chài chú chóp