| gỗ tạp | dt. Các thứ gỗ thường như: dầu, thao-lao, vên-vên. |
| gỗ tạp | - Thứ gỗ không chắc, không bền. |
| gỗ tạp | dt Thứ gỗ không chắc, không bền, thường có màu trắng: Bàn bằng gỗ tạp thì được mấy hơi. |
| gỗ tạp | .- Thứ gỗ không chắc, không bền. |
Phu gạt đất xuống huyệt ; cái áo quan gỗ tạp bị đất phủ kín dần chỉ còn lộ ra một góc. |
| Vì thế , ông ta mới dựng tạm một cái nhà gỗ tạp lợp lá , và xây một cái sân quần bằng gạch vụng trộm với vôi , cát , để thỉnh thoảng cùng anh em về tập dượt tiêu khiển. |
| Trên cái phản gỗ tạp bà Hai Nhiều cho mượn , Kiên nằm ngủ mê mệt , một chân còn bỏ thõng xuống đất , một chân trên phản nên dáng nằm có vẻ khổ sở mệt mỏi. |
| Trên cái bàn gỗ tạp thường ngày , An bày biện chén bát có vẻ kiểu cách , công phu hơn. |
| Tấm hình Năm Sài Gòn chụp nửa người phóng đại thì lắp trong chiếc khung vuông gỗ tạp , vừa bụi vừa mốc. |
| Khi Dịu hớn hở mang về đôi bồ câu non , Bằng dành cả ngày thứ bảy đi xin gỗ tạp , rồi đục đẽo cưa cắt để làm một chiếc chuồng nhỏ xinh đặt trên chạc ba của cây hồng trứng gà lúc lỉu. |
* Từ tham khảo:
- thi thố
- thi thư
- thi trung hữu hoạ
- thi tứ
- thi vị
- thi vị hoá