| giữa trưa | trt. Đúng ngọ, đứng bóng, lúc nắng gắt, khoảng từ 11 tới 13 giờ: Giữa trưa nắng gắt. |
Kiên bị bắt đi giữa trưa nắng , hai bên đường đám con nít líu ríu sợ hãi nhìn theo đoàn giải tù , những bàn tay nhỏ nhắn bẩn thỉu do nỗi sợ truyền kiếp thúc đẩy đưa lên che lấy đầu và ngực. |
| Suốt từ giữa trưa , nhữgn anh cán bộ tuyên truyền vác loa sắt tây trèo lên những cây bàng , cây gạo ở mỗi xóm gào đến đặc cả cổ : " A lô , a lô xin toàn thể các ông , các bà , các đồng chí nam nữ thanh niên , các em thiếu niên và nhi đồng đến tập trung tại đình làng Hạ Vị để nghe huyện về phổ biến những quyết định khẩn cấp. |
| Thầy thông cảm , giữa trưa , chị em mệt đều muốn ngủ , thầy ngồi đây không tiện“. |
| Đang đêm lôi dậy đi , giữa trưa buồn ngủ díp cả mắt phải bỏ ra ngoài để cô cậu tâm sự. |
| Tàu bày giặc ném bom đốt cháy xóm chợ từ lúc giữa trưa. |
| Con kênh Mặt Trời còn phơn phớt màu đào buổi sáng , giữa trưa bỗng hóa ra một dòng thủy ngân cuồn cuộn lóa mắt , rồi dần dần biến thành một con suối lửa lúc trời chiều. |
* Từ tham khảo:
- mầm mống
- mầm non
- mẩm
- mẩm dạ
- mẫm
- mẫm mạp