| ngoã | dt. Đồ gốm, đồ bằng đất hầm (nung): Thợ ngoã. |
| ngoã | dt. Gạch, ngói nói chung: thợ ngoã. |
| ngoã | tt (H. ngoã: ngói) Chỉ người lợp mái nhà bằng ngói: Một người thợ ngoã có kinh nghiệm. |
| ngoã | Ngói: Thợ ngoã. |
| Ngày lại ngày , tháng lại tháng , năm lại năm... Năm chị mười bảy , một lần cùng anh phó Thức cùng làm một nơi , chị làm phu hồ , anh phó ngoã. |
| Hôm hoàn thành công việc sửa đền , lúc sắp xuống núi , thần non Tản đã gọi cả hai hiệp thợ mộc và thợ ngoã lại , đưa mỗi người nuốt một lá trúc xe điếu và dặn tất cả bấy nhiêu người : "Thôi nhá , chuyện chi để đó. |
Hiệp thợ ngoã là người xa lạ các nơi tụ hợp lại , một lúc xuống núi là họ phân tán ngay. |
| Còn đá cẩm thạch lúc nào lót cột và lát nền , sẽ có lần lần cho thợ ngoã làm. |
| Ở những hòn ngói phát hào quang ấy , đọc rõ được bốn chữ Tản Viên Đài ngoã. |
* Từ tham khảo:
- ngoạ tân thường đảm
- ngoác
- ngoạc
- ngoạch
- ngoạch ngoạc
- ngoai