| ngoạc | - đg. Há to miệng: Ngoạc miệng ra mà cãi. |
| ngoạc | đgt. Ngoác: Hơi tí là ngoạc mồm ra khóc. |
| ngoạc | đgt Há to miệng: Nó cứ ngoạc miệng ra cãi lấy cãi để. |
| ngoạc | đt. Mở rộng: Ngoạc miệng mà cãi. |
| ngoạc | .- đg. Há to miệng: Ngoạc miệng ra mà cãi. |
| ngoạc | Há to miệng ra mà nói: Đã có lỗi còn ngoạc miệng ra mà cãi. |
| Rồi như người liều không cần nghĩ đến những sự xảy ra về sau , Loan viết mấy câu và cố ý làm cho chữ nguệch ngoạc : Em van anh , anh đừng đi vội. |
Loan giở thư ra , nhìn những chữ viết bằng bút chì , nguệch ngoạc không thẳng dòng rồi cúi đầu nhẩm đọc : Thanh Thuỷ , ngày 17 tháng chạp... Chị giáo , " Em viết bức thư này cho chị , một đêm trăng mờ trên sông Đà. |
| Mà có lẽ vì thế mà tôi mong anh lên... " Rồi đến mấy dòng chữ nguệch ngoạc chỉ chỗ ở và đường vào , dưới cùng ký tên " Tạo " thêm những chữ : " Cái máy ảnh của anh tôi còn giữ bên cạnh. |
Tuyết vừa cười , vừa giở... Bỗng nàng dừng lại mắt đăm đăm nhìn trang giấy : Một câu Pháp văn vắn tắt viết bằng viết chì , nét nguệch ngoạc : Je l ' aime ! Tuyết bẽn lẽn xấu hổ , nàng nhận thấy nàng không xứng đáng với ái tình nồng nàn và chân thật của Chương. |
Vừa nói , Hồng vừa cầm bút chì nguệch ngoạc mấy chữ lên một mảnh giấy rồi đưa cho Tý. |
| Thỉnh thoảng chàng nhận được ở nhà quê gửi ra một bức thư mà chữ viết non nớt nguệch ngoạc , và lời lẽ quê kệch. |
* Từ tham khảo:
- ngoạch ngoạc
- ngoai
- ngoai
- ngoai
- ngoai ngoải
- ngoai ngoải