| phản đối | đt. Bác lại, chống lại, không tán-thành: Phản-đối chiến-tranh |
| phản đối | - đgt. Chống lại, không tuân theo, nghe theo: phản đối chiến tranh nhiều ý kiến phản đối chẳng ai phản đối cả. |
| phản đối | đgt. Chống lại, không tuân theo, nghe theo: phản đối chiến tranh o nhiều ý kiến phản đối o chẳng ai phản đối cả. |
| phản đối | đgt (H. đối: đáp lại) chống lại không tán thành: Tuyên bố những lời phản đối kịch liệt (ĐgThMai). |
| phản đối | đt. Đối, chống lại: Phản-đối biện-pháp độc-tài của chính-phủ. |
| phản đối | .- Bày tỏ ý kiến hay hành động chống lại: Phản đối chủ nghĩa thực dân. |
| phản đối | Đối chọi lại: Phản đối lệnh trên. |
| Anh ấy đã không muốn về thì cứ để mặc anh ấy ! Văn phản đối : Chị nói thế không được. |
| Nhưng cái liếc đầy ý nghĩa của bà phán khiến ông dẹp cơn thịnh nộ ngay ; ông im đi để khỏi cãi nhau với vợ , vì không muốn to tiếng , đôi co với ai hết , trừ khi nào người ta để một mình ông nói tự do mà không phản đối lại. |
Có tin đồn khắp Ninh Giang rằng ông ta thường bóc thư ra xem để tìm những kẻ phản đối chính phủ mà ghi tên vào " sổ đen ". |
| Một trò lên ngồi bàn thầy giáo cầm thước đập mạnh và gióng giạc thét : Silence ! Tức thì ở khắp trong phòng nhao nhao lên những câu phản đối : Về chỗ ! A vo tre place !... Làm bộ gì thế , thằng Hạnh ? Hạnh thét to để cố trùm lấp những tiếng ồn ào : Các anh phải biết buồng giấy ông đốc ở ngay bên cạnh. |
| Vì thế , nàng quả quyết theo gương chị và quy thuận ngưòoi dì ghẻ , cũng như ngày xưa nàng đã theo gương chị mà phản đối người đàn bà ấy. |
| Mày người nhà ông nào tao cũng gông đầu mày lại như thường ! Lợi dãy dụa phản đối. |
* Từ tham khảo:
- phản gián
- phản hồi
- phản kháng
- phản kích
- phản lão hoàn đồng
- phản loạn