| phản động | bt. Làm ngược lại; chống lại một cuộc mưu-toan, một hành-động: Hành-vi phản-động, kẻ phản-động |
| phản động | - tt (H. động: không đứng yên) Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ: Bọn phản động thường lợi dụng những khuyết điểm đó (HCM); Chúng ta phải cảnh giác đề phòng, không để bọn phản động âm mưu phá hoại (HCM). |
| phản động | tt. Có tính chất chống lại sự tiến bộ, chống đối cách mạng: bọn phản động o tư tưởng phản động o bè lũ phản động. |
| phản động | tt (H. động: không đứng yên) Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ: Bọn phản động thường lợi dụng những khuyết điểm đó (HCM); Chúng ta phải cảnh giác đề phòng, không để bọn phản động âm mưu phá hoại (HCM). |
| phản động | bt. 1. Hành động, có hành động trái với việc khác: Tư-tưởng phản-động. Chính-trị phản-động. 2. Tác-động của một vật thể đối với một vật thể khác // Phản động lực. |
| phản động | .- Có tính chất, có hành động chống lại cách mạng, chống lại tiến bộ: Tư tưởng phản động; Bọn phản động. |
| phản động | Hành động trái lại với việc khác: Có sức phản động rất mạnh. |
| Từ ngày Phương bị bắt vì tình nghi là có dự vào mấy cuộc phản động thì Cận phải về làng dạy học tư để lấy tiền nuôi mẹ và nuôi em. |
| Những cuộc chơi bời của anh kịch liệt như một sự phản động , mà chán nản như một vụ tự tử. |
| Ai chống lại mệnh lệnh này sẽ bị coi là kẻ phản động và bị trừng trị đích đáng. |
| Đã ghi nhật ký rất bậy bạ , khoác lác , có đoạn mang tư tưởng phản động. |
| Tưởng đã phải đi tù về cuốn nhật ký đó ( " trời ơi , những đêm " diễn đàn " anh cứ run bắn lên vì những từ phản động , chống đối , phá hoại , tư sản , phong kiến , bóc lột , ăn bám...) , không hiểu sao sau lại được trả và bảo " không có gì ". |
| Thời đen tối tổng Lơi phản động khét tiếng một vùng thì ông lại là người cách mạng kiên cường đầu tiên của xã. |
* Từ tham khảo:
- phản hồi
- phản kháng
- phản kích
- phản lão hoàn đồng
- phản loạn
- phản lực