| phản lực | bt. Sức phát-động của một vật-thể do một vật-thể khác chuyển-động mà ra: Khói phun mạnh ra sau gây phản-lực cho chiếc máy bay vọt tới (réaction). |
| phản lực | - (lý) 1. d. Lực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó. 2. t. Chuyển vận theo nguyên lý về sự bằng nhau của tác dụng và phản tác dụng (một vật tác dụng một sức đẩy hay sức kéo vào một vật khác cũng bị vật này đẩy hay kéo với một lực bằng thế và ngược chiều). Động cơ phản lực. Động cơ trong đó tác dụng được thực hiện bằng những luồng khí phát ra rất nhanh, kết qủa là một phản lực đẩy động cơ theo chiều ngược lại chiều những luồng khí. |
| phản lực | dt. 1. Lực tác dụng ngược trở lại. 2. Máy bay phản lực, nói tắt. |
| phản lực | dt (H. lực: sức) Lực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó: Phản lực luôn luôn bằng và ngược chiều với lực tác dụng. tt Chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bởi luồng hơi phụt ra rất mạnh từ phía sau: Máy bay phản lực. |
| phản lực | dt. (Cơ, lý) Tác động, sức tác-động của một vật thể đối với một vật-thể khác do sự tiếp xúc kề sát hay cách khoảng để làm cho nó chuyển-động và nhờ tác-động ấy mà thể thứ hai lại làm cho thể thứ nhất chuyển-động phản ngược lại // Phản-lực cơ, máy phản lực: trong một phản-lực cơ, tác-động gây ra bằng cách cho phun ra khỏi động-cơ một hay nhiều tia khí với một tốc độ thật mạnh. Như vậy, sẽ phát ra một sức phản-lực ảnh-hưởng tới động-cơ làm cho động-cơ phóng tới trước trái ngược với hướng mà khí phun ra. Phi cơ phản-lực. |
| phản lực | (lý).- 1. d. Lực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó. 2. t. Chuyển vận theo nguyên lý về sự bằng nhau của tác dụng và phản tác dụng (một vật tác dụng một sức đẩy hay sức kéo vào một vật khác cũng bị vật này đẩy hay kéo với một lực bằng thế và ngược chiều). Động cơ phản lực. Động cơ trong đó tác dụng được thực hiện bằng những luồng khí phát ra rất nhanh, kết qủa là một phản lực đẩy động cơ theo chiều ngược lại chiều những luồng khí. |
| Hàng vạn , hàng triệu lá đơn chân thành sôi sục không ai biết hết nguyên nhân mà ta vẫn hay gọi là động cơ , nhưng chắc chắn những cái tên : Ma đốc , Hạm đội bảy , khu trục hạm , những máy bay phản lực oanh tạc ”trả đũa“ , những quả bon rơi xuống Lạch Trường , Hòn Gai ngày mồng năm tháng tám như một sự kích thích để nổ bùng lên lòng căm giận và chí khí quật cường vốn là dư thừa của mỗi người dân. |
| Có nghĩ tới , họ cũng sẽ tin là máy bay không thể ngửi thấy mùi khói để mới tờ mờ sáng một tốp phản lực đã ném bom quanh đống lửa. |
| Từ rất xa , ở những vùng gần biên giới , khi thấy có máy bay vào họ đánh trống luân phiên , xã ở trong nghe xã ngoài và cứ như thế , tinh thân đoàn kết hiệp đồng của nhân dân đã thắng cả động cơ phản lực của quân thù. |
| Hàng vạn , hàng triệu lá đơn chân thành sôi sục không ai biết hết nguyên nhân mà ta vẫn hay gọi là động cơ , nhưng chắc chắn những cái tên : Ma đốc , Hạm đội bảy , khu trục hạm , những máy bay phản lực oanh tạc "trả đũa" , những quả bon rơi xuống Lạch Trường , Hòn Gai ngày mồng năm tháng tám như một sự kích thích để nổ bùng lên lòng căm giận và chí khí quật cường vốn là dư thừa của mỗi người dân. |
| Có nghĩ tới , họ cũng sẽ tin là máy bay không thể ngửi thấy mùi khói để mới tờ mờ sáng một tốp phản lực đã ném bom quanh đống lửa. |
| Trong khi nhiều thứ Nga không thể sản xuất mà phải dựa vào Trung Quốc thì phía Bắc Kinh cũng tương tự , các loại vũ khí công nghệ cao và mang đẳng cấp thế giới như tên lửa phòng không S 400 và các loại máy bay pphản lựcchiến đấu vẫn luôn là thứ Trung Quốc đi sau Nga. |
* Từ tham khảo:
- phản mục
- phản nghĩa
- phản nghịch
- phản pháo
- phản phé
- phản phong