| giờ giấc | dt. Giờ định cho mỗi việc làm trong ngày: Ăn, ngủ hay làm việc đều phải có giờ giấc. |
| giờ giấc | - Thì giờ nhất định : Làm việc không có giờ giấc gì cả. |
| giờ giấc | dt. Thời điểm, khoảng thời gian quy định cho từng việc trong ngày: làm đúng giờ giấc o đảm bảo giờ giấc học tập . |
| giờ giấc | dt Thì giờ nhất định: Công việc liên miên, không còn biết giờ giấc (Ng-hồng). |
| giờ giấc | đt. Lúc, thời: Làm việc mà không có giờ giấc gì cả. |
| giờ giấc | .- Thì giờ nhất định: Làm việc không có giờ giấc gì cả. |
| Thử xem còn oán con eo hẹp nữa thôi ! Ông giáo gắt : Nhưng chuyện gì vậy ? Kiên thấy cha giận , vội ngồi ngay ngắn trở lại , kể chậm rãi và rành rẽ hơn : Từ ngày con lên trông coi cái trại này , giờ giấc có dễ dãi hơn trước. |
| Ranh giới thật rõ , giờ giấc ấn định trước. |
| Về sau nghĩ ngợi thế nào , hắn lại bảo giờ giấc còn tùy thuộc vào Nguyễn Thung. |
| Ai cũng vội vàng , hối hả , chạy lên chạy xuống , hò hét con cái , tưởng là phải mổ trâu , mổ bò , hoá ra bữa cơm nhà nào cũng chỉ có nồi bánh đúc bằng bột ngô xay (bây giờ phải làm theo quy củ giờ giấc của hợp tác rồi không ai còn thì giờ để giã ngô ngâm) với khoai lang cạo vỏ , xắt từng khúc như miếng dồi , khi chín đánh tơi lẫn với bột. |
| Lần đầu tiên anh bị cô bé kém mình gần chục tuổi đầu không giữ đúng giờ giấc quy định. |
| Mãi sau anh mới nói được : Anh bảo , cùng đi làm giờ giấc như nhau , khi về cũng phải mỗi người một tay , cô ấy lại nặng nề khó khăn hơn em. |
* Từ tham khảo:
- giờ hành chính
- giờ hoàng đạo
- giờ hồn
- giờ khắc
- giờ lâu
- giờ phút