| nửa thực nửa hư | 1. Lờ mờ, không rõ. 2. Không rõ ràng, không biết có đúng hay không: cái tin nửa thực nửa hư này. |
| nửa thực nửa hư | ng Chưa chắc đã là đúng: Tin ấy còn nửa thực nửa hư. |
| Một cánh buồm nhỏ xíu bồng bềnh trên khói nước , ở một nơi nào xa lắm , đôi khi không trông rõ , dường nửa thực nửa hư. |
| Người dân miền Tây đều biết đến thứ võ ấy , nhưng chỉ là những câu chuyện nnửa thực nửa hưvề những đạo sĩ ở vùng Thất Sơn huyền bí. |
* Từ tham khảo:
- nửa tỉnh nửa mê
- nửa úp nửa mở
- nửa vời
- nửa
- nữa là
- nứa