| nữa là | trt. Lọ là, huống chi là, lời so-sánh: Vua chúa còn có khi lầm, Nữa là con trẻ mươi lăm tuổi đầu (CD). |
| nữa là | - l. Huống chi: Trẻ con còn hiểu nữa là người lớn. |
| nữa là | Huống chi là: Người ngoài còn thế nữa là nhà mình. |
| nữa là | trgt Huống chi: Vợ anh như ngọc như ngà, anh còn tình phụ nữa là thân tôi (cd); Vua chúa còn có khi lầm, nữa là con trẻ mười lăm tuổi đầu (cd). |
| nữa là | trt. Huống chi là: Chuông khánh còn chẳng ăn ai, nữa là mảnh chỉnh ở ngoài bụi tre (C.d) |
| nữa là | .- l. Huống chi: Trẻ con còn hiểu nữa là người lớn. |
| Khó chịu nhất cho nàng là mang tiếng là vợ ông chủ mà phải ăn cơm dưới bếp với người ở , nhưng nàng lại nghĩ : Việc , mình còn phải làm chung nnữa là@ Rồi nàng quen dần , và đến bữa , nàng cũng ngồi ăn uống rất tự nhiên. |
| Phổi ấy và tim ấy cũng còn được một năm nữa là ít. |
| Không cửa , không nhà , nay đây mai đó , chính thân tôi , tôi cũng không biết sau này ra sao nữa là. |
| Xa nữa là dãy núi Tam Đảo màu lam nhạt , đứng sừng sững to tát nguy nga , ngọn núi mù mù lẫn trong ngàn mây xám. |
| Bây giờ bàn ghế đã có , chỉ còn đợi học trò nữa là có thể gọi bạn tôi là bà giáo được rồi. |
| Đến chúng mình đây còn không chịu nữa là. |
* Từ tham khảo:
- nứa ngộ
- nứa tép
- nức
- nức
- nức
- nức cụt