| nửa tin nửa ngờ | Chưa tin hẳn, có chỗ có điểm còn ngờ vực nghi hoặc. |
| nửa tin nửa ngờ |
|
| Người trong trại nửa tin nửa ngờ. |
| Tôi phải cho ông Tuyết lấy khẩu thần công tịch thu được bắn thử một phát cho họ xem , họ vẫn nửa tin nửa ngờ. |
Bác lính già nửa tin nửa ngờ , dùng dằng một lúc rồi bỏ đi. |
Cô Thịnh nhìn tôi nửa tin nửa ngờ : Đi chơi mà đi một mình? Tôi lúng túng chỉ tay về phía trước : Ngạn đi với thằng bạn cùng lớp. |
| . Thôi đúng rồi ! Cả ba anh nhớn nhác nửa tin nửa ngờ |
| Sau khi về đến đặc khu anh đã kể hết tất cả hoàn cảnh của mình , kể cả những lời đồn đại mà chính mình cũng nửa tin nửa ngờ trong suốt bao năm thơ ấu. |
* Từ tham khảo:
- nửa úp nửa mở
- nửa vời
- nửa
- nữa là
- nứa
- nứa ngộ