| nứa | dt. (thực) C/g. Lồ-ồ, loại tre to cây ngang, lóng dài, cật mỏng: Tiếc công anh chẻ nứa đan lờ, Để cho con cá vượt bờ nó đi (CD). |
| nứa | - d. Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên. |
| nứa | dt. Cây mọc ở vùng chân núi ẩm, xen lẫn dưới tán rừng gỗ thưa, phân bố nhiều tại vùng núi trung du phía bắc; mọc thành bụi, thân thẳng đứng, cao đến 15 m, đường kính 4-6cm hoặc hơn, chia nhiều gióng dài, cành mọc tụm gần như dài bằng nhau, lá có hình dạng, kích thước thay đổi rất nhiều, đầu nhọn gốc tròn; dùng làm nhà, đan lát, nguyên liệu giấy... |
| nứa | dt Loài cây cùng họ với tre, nhưng mình mỏng, thường mọc thành từng bụi trong rừng: Lênh đênh như bè nứa trôi sông (tng); Phên nứa; Hàng rào nứa. |
| nứa | dt. (th) Loại tre lóng dài, mình mỏng: Nứa trôi sông, chẳng dập thì gãy (T.ng) |
| nứa | .- d. Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên. |
| nứa | Loài tre mình mỏng, dóng dài, mọc ở rừng: Phên nứa. Bè nứa. Văn-liệu: Nứa người, giấy người. Cả bè đè cây nứa. Nứa trôi sông, chẳng dập thì gãy (T-ng). |
| Còn anh ? Nói làm gì nứa Anh đã sa ngã xuống vũng bùn lầy đen tối , nhem nhuốc , anh khỏi rồi , kkhông sợ chết nữa , nhưng bây giò chỉ có cách chết , có một cách huỷ thân đi mới thực sự là biết yêu em , biết tự trọng , biết quý em. |
| Dũng cũng làm như chưa trông thấy Loan , chàng đứng dựa vào hàng rào nứa yên lặng nhìn những luống cải , luống rau vuông vắn như những miếng thảm xanh , đất khô và trắng ; chỗ nào mới tưới xong , đất màu sẫm lại , và trên lá cần , lá mùi , những giọt nước còn đọng long lanh. |
| Minh vẫn tiếp tục đi mãi... Chàng đến một khu vườn chung quanh có giậu nứa đan mắt cáo , ken bằng lá và hoa kim liên. |
Trong khi ấy , ở dưới nhà ngang , ông lão bộc , cũng đương loay hoay trở mình trên chiếc giường lát nứa tiếng kêu lạt sạt. |
| Có lẽ nàng đọc thấy ý nghĩ của chàng nên vờ cất tiếng cười , trỏ xuống chân đồi hỏi : Ðố mình những ruộng kia trông giống cái gì ? Giống cái phên nứa xanh có nẹp trắng ở giữa. |
| Chúng nhặt nhạnh thanh nứa , thanh tre , hay bất cứ cái gì có thể dùng được của các người bán hàng để lại. |
* Từ tham khảo:
- nứa tép
- nức
- nức
- nức
- nức cụt
- nức danh