| giảm tốc | đgt. Làm cho tốc độ chậm hơn. |
| giảm tốc | đgt (H. tốc: nhanh) Làm cho máy chạy bớt nhanh: Vào thành phố, xe phải giảm tốc. |
| Khi đèn vàng nhấp nháy liên tục , xe cộ phải giảm tốc độ , báo hiệu bằng còi (ban ngày) hay đèn (ban đêm) trước khi qua ngã ba , ngã tư đó và phải chú ý nhường ưu tiên cho xe bên phải. |
| hai xe tránh nhau ở ngay đầu một chiếc cầu nhỏ , đường thắt lại rất bé mà chiếc xe ban vẫn không hề giảm tốc độ. |
| Tôi giảm tốc độ đi chầm chậm gần xe họ , khen : Anh chị có chậu lan đẹp quá. |
| Hai là , khi gặp đoàn xe có CSGT dẫn đoàn , phải lập tức ggiảm tốcđộ , tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải , không gây cản trở đến hoạt động của đoàn xe và thực hiện nghiêm quy định khác của pháp luật về giao thông đường bộ. |
| Với khoảng cách giữa trạm A và trạm B là 70 km thì xe cộ chỉ đạt tốc độ tối đa trong khoảng 60 km , 10 km còn lại chỉ để tăng ggiảm tốcđộ về 0. |
| Trong cuộc họp Ban Chỉ đạo điều hành giá mới đây , Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ yêu cầu Bộ Công Thương trong trường hợp cần thiết phải tăng giá điện cần cân nhắc điều chỉnh ở mức thấp nhất có thể , đồng thời kết hợp đồng bộ với các giải pháp hỗ trợ tăng trưởng khác để bù đắp cho mức ggiảm tốcđộ tăng GDP tương ứng. |
* Từ tham khảo:
- giảm tức
- giảm chấn
- giám1*
- giám2*
- giám binh
- giám định