| giảm chấn | đgt. Hạn chế xúc động, theo đông y. |
| Toa tàu được lắp đặt van , lò xo ggiảm chấncủa Nhật Bản , hạn chế tối đa việc rung , lắc và tiếng ồn khi tàu chuyển bánh. |
| Cuối cùng , Chevrolet Corvette Grand Sport 2017 được trang bị thêm thanh ổn định với lò xo ggiảm chấngiúp xe cân bằng tốt hơn khi vào cua gấp. |
| Xe sử dụng vành nan hoa , phuộc trước ống lồng , ggiảm chấnlò xo phía sau. |
| Xe được trang bị các bộ ggiảm chấnphía sau với một bình chứa dầu phụ bên ngoài để tăng dung tích lưu trữ cũng như tăng độ êm ái khi vận hành tới 31% so với Street 750 trong khi sử dụng gắp sau dài hơn. |
| Giảm xóc đơn cho bánh trước kèm lò xo ống lồng , phía sau là ggiảm chấnhiệu ứng kép điều chỉnh 4 vị trí. |
| Các tính năng nổi bật gồm có bộ ggiảm chấnBilstein thích ứng liên tục , hệ thống phanh Brembo 6 pít tông phía trước và 4 pít tông phía sau mạnh mẽ hơn , ngoài ra các lốp Michelin Pilot Super Sport mới cũng có độ bám dính cải thiện hơn đáng kể. |
* Từ tham khảo:
- giám2*
- giám binh
- giám định
- giám định sản phẩm
- giám đốc
- giám hiệu