| giảm tội | đt. Bớt tội, sụt án, phạt nhẹ bớt. |
| giảm tội | - đgt (H. tội: tội lỗi) Bớt cho nhẹ tội đi: Nhân dịp Quốc khánh, chủ tịch nước kí lệnh giảm tội cho phạm nhân. |
| giảm tội | đgt. Hạ bớt mức án. |
| giảm tội | đgt (H. tội: tội lỗi) Bớt cho nhẹ tội đi: Nhân dịp Quốc khánh, chủ tịch nước kí lệnh giảm tội cho phạm nhân. |
| giảm tội | đt. Bớt tội. // Sự giảm tội. |
| Xuống chiếu soát tù , giảm tội bọn tội phạm. |
| Sát ngờ thư ấy do Đức Minh làm , sai bắt về tra khảo , nhưng Đức Minh không nhận , định đem chém , nhưng hình quan cho là tội còn ngờ , nên được giảm tội chết , bắt đi đày và tịch thu gia tài. |
Mãi lâu , Mấn mới được giảm tội chết , bị đày ra châu xa. |
| Nay ban các điều về thuế , [61a] giảm tội rộng rãi theo thứ bậc khác nhau". |
| Hơn nữa , việc hình ngục quá nhiều , hình quan sức [65b] không làm xuể , xin xét giảm tội cho họ. |
Đại xá. Trong lệnh ân xá có điều khoản giảm tội cho tù nhân , tha thuế đầm hồ |
* Từ tham khảo:
- giảm chấn
- giám1*
- giám2*
- giám binh
- giám định
- giám định sản phẩm