| ghịt | bt. Nắm và quay chặt lại: Nắm ghịt, ghịt nó xuống. |
| ghịt | đgt. Ôm chặt, buộc chặt: ghịt nó vào cột này. |
| Lát sau chúng xốc một cây cọc tràm trên bờ suối , rồi dắt Sứ lại trói ghịt vô. |
Một ngày của gia đình chú Đời bắt đầu từ sáng sớm , chú buộc vô mình sợi dây điện nối giữa cây đờn với cái loa con Như đang cầm , nó ghịt dây thì chú bước tới , chùng dây thì đứng lại. |
| Chính trong cái xóm lao động tôi đang sống , sát khu chợ này đây trước giải phóng hầu như mọi nhà đều làm nghề gghịtnón (miền ngoài gọi là nứt vành nón). |
| Còn nhớ , một chục nón gghịtvành ấy chỉ có mấy ngàn nhưng người làm giỏi cả ngày có thể ghịt khoảng năm , sáu chục cái. |
| Những người lấy nón về gghịtchắc chẳng còn được mấy người. |
| Cái nghề gghịtnón phụ thu ngày xưa đã đi vào quá khứ rồi... |
* Từ tham khảo:
- gì
- gì gì
- gì thì gì
- gỉ
- gỉ
- gỉ đồng