Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gì thì gì
Tổ hợp từ xác định dứt khoát:
gì thì gì tôi cũng không đi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
gì thì gì
ng
Dù sao; Bất cứ như thế nào
: Gì thì gì, tôi cũng phải về quê ngay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
gỉ
-
gỉ đồng
-
gỉ sắt
-
gí
-
gia1*
-
gia
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng
gì thì gì
, cũng không bằng nấu cháo.
Anh Hai Thép cười bảo :
Thì tùy hai cô thôi , có ít tính theo ít chứ biết sao !... Nhưng
gì thì gì
cũng phải ưu tiên cho anh em bị thương.
Trời đất ! Nhưng mà ông Ðoàn ạ ,
gì thì gì
giờ cũng còn sướng gấp vạn lần thời chiến tranh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gì thì gì
* Từ tham khảo:
- gỉ
- gỉ đồng
- gỉ sắt
- gí
- gia1*
- gia