| gí | đt. Đưa sát vào: Gí vào mắt, gí dao vào hông // trt. Yên, không cựa-cạy: Chết gí, nằm gí. |
| gí | dt. Chéo chừa ra của một cây hàng hay vải, nơi có dấu-hiệu, khi đo bán không tính: Chừa gí. |
| gí | - d. Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu: Gí khăn; Gí áo. - đg. Để sát vào: Gí hòn than vào rơm. - ph. Nói ở yên, nằm nép một chỗ: Chết gí; Nằm gí; Bẹp gí. |
| gí | đgt. 1 Đưa vật sát vào điểm nào đó: gí sát mặt. 2. Ép sát cho nát: gí cho nó chết đi. 3. Làm cho không khí xẹp sát (hết hơi): quả bóng bẹp gí. |
| gí | đgt Để sát vào: Chúng nó hẳn lại gí súng vào ngực anh (NgĐThi). |
| gí | trgt Sát xuống một nơi: Bánh xe bẹp gí; Nằm gí một chỗ, Đồ chết gí. |
| gí | đt. ấn vào, để sát mạnh vào: Gí múi vào kính. |
| gí | .- d. Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu: Gí khăn; Gí áo. |
| gí | .- đg. Để sát vào: Gí hòn than vào rơm. |
| gí | .- ph. Nói ở yên, nằm nép một chỗ: Chết gí; Nằm gí; Bẹp gí. |
| gí | Chịn vào, để xát vào: Gí lửa vào ngòi pháo. Để gí vào tận mắt mới trông rõ. |
| Làm gì mà đứng chết gí ngoài đó vậy ? dì Tư Béo trong bếp eo éo gọi vọng ra. |
| Nhát dao chém trả vào mặt đã gí tên bóc lột và hống hách này nằm gục xuống vũng máu. |
| Nó thả... tía nuôi tôi chưa nói dứt câu , vội đẩy tôi nằm gí xuống cỏ. |
| Tôi gí mõm con chó xuống đất , núp trong một bụi sậy ngó ra bàu. |
| Tôi phải vỗ vỗ vào lưng con Luốc , gí mõm nó xuống , không thì nó cứ chờn vờn chực đứng lên sủa chửi lại con chó xấc xược kia. |
| Kế đó là thời kì chè rượu bê tha , nằm ở một cái phòng chật hẹp ở phố Hàng Đồng hút thuốc phiện , bị cả họ khinh khi , nằm begígí trên một cái giường mệt nhọc , hút thuốc tối ngày rồi đợi đến đúng trưa ngày ba mươi thì trở dậy đi mua một cành mai vàng về cắm trong một cái cốc dơ và dán ở đầu giường bức tranh “Chức Nữ Ngưu Lang” để mỗi khi hút xong một điếu lại lơ mơ ngắm bức tranh , tự ví mình với Ngưu Lang bị trời đày , chư tiên ở trên trời khinh bỉ “nhưng đây nọ có cần” , một ngày kia làm chuyện lớn , khối anh xúm lại mà nịnh như nịnh Tô Tần ngày trước. |
* Từ tham khảo:
- gia
- gia ấm
- gia ân
- gia bản
- gia bảo
- gia bần thần lão