| gi lê | (gilet) dt. Áo trong khi mặc bộ com-lê, ngắn đến thắt lưng, cài khuy ở giữa và không có tay: mặc thêm chiếc ghi-lê trông sang hẳn. |
| gi lê | dt (Pháp: gilet) Thứ áo ngắn, không có tay, mặc ngoài sơ-mi, trong vét-tông: Ngày nay người ta thường thay gi-lê bằng áo len. |
74. Người nghệ sĩ không gặp thời Chú của Jehad nhìn đúng chất nghệ sĩ : chú gầy , tóc dài búi phía sau , khoác áo gi lê bụi bặm |
| Đã thanh niên rồi mà cánh chỉ ngắn ngủn đến giữa lưng , hở cả hai mạng sườn như người cởi trần mặc áo gi lê. |
| Xưa nay tôi vẫn có ý coi thường các cậu Dế Trũi Dế Trũi quê kệch , mình dài thuồn thuỗn , bốn mùa mặc ái gi lê trần. |
| Kiều Loan bận một gi lê đen có những đường viền trắng , tóc búi cao (dĩ nhiên là tóc giả) , hai ống quần bó chặt. |
* Từ tham khảo:
- gì gì
- gì thì gì
- gỉ
- gỉ
- gỉ đồng
- gỉ sắt