| nhắng nhít | - Nh. Nhắng: Đi lại nhắng nhít. |
| nhắng nhít | tt. Có vẻ bận rộn, bộn bề, tỏra quan trọng; nhắng nói chung: cứ nhắng nhít cả lên o Có gì đâu mà nhắng nhít lên thế. |
| nhắng nhít | trgt Ra vẻ bắng nhắng; Làm bộ làm tịch: Chạy đi chạy lại nhắng nhít; Hò hét nhắng nhít. |
| nhắng nhít | .- Nh. Nhắng: Đi lại nhắng nhít. |
| Sau đó , cô bé lột xác khi bỏ mái tóc giả và thể hiện bản hit Biết yêu khi nào của Cẩm Ly với những động tác siêu đáng yêu , nnhắng nhít. |
| Cao Thiên Trang , Kiki Lê , Thùy Dương nnhắng nhíttrong "Kỳ tài thách đấu". |
| Và dĩ nhiên , khán giả sẽ được tái ngộ quân đoàn Minions nnhắng nhíttrong Kẻ cắp mặt trăng 3. |
| Linh Chi khiến dư luận xôn xao khi lấp lửng chia sẻ về chuyện con cái : "Khi bạn nnhắng nhíttrên hiện trường. |
| Trong khi Nhã Phương e ấp , nấp sau lưng ông xã , nam danh hài lại khá tếu táo với biểu cảm có phần nnhắng nhít. |
| Hình ảnh nnhắng nhítcủa vợ chồng Trường Giang Nhã Phương trong chuyến trăng mật tại Hàn Quốc. |
* Từ tham khảo:
- nhặng
- nhặng bộ
- nhặng xị
- nhặp
- nhắp
- nhắp