| nhằng nhẵng | trt. Còn hoài, không dứt: Dài nhằng-nhẵng; Họ kéo đi nhằng-nhẵng. |
| nhằng nhẵng | - đg. 1. Kéo dài ra mãi: Công việc nhằng nhẵng. 2. Nói trẻ con bám lấy mẹ không chịu bỏ ra: Thằng bé theo mẹ nhằng nhẵng. |
| nhằng nhẵng | tt. (Theo, bám) dai dẳng, không lúc nào chịu rời, dứt ra, gây cảm giác bực bội, khó chịu: Đứa bé suốt ngày bám nhằng nhẵng lấy mẹ. |
| nhằng nhẵng | tt, trgt 1. Kéo dài ra: Việc cưới xin ấy vì sao cứ nhằng nhẵng mãi. 2. Không thôi: Thằng bé cứ nhằng nhẵng theo mẹ. |
| nhằng nhẵng | .- đg. 1. Kéo dài ra mãi: Công việc nhằng nhẵng. 2. Nói trẻ con bám lấy mẹ không chịu bỏ ra: Thằng bé theo mẹ nhằng nhẵng. |
| nhằng nhẵng | Xem “nhẵng-nhẵng”. |
| Chứ lấy cái ông giai phố Quán Thánh theo tôi nhằng nhẵng , ngày cưới còn về ngồi mãi tận đầu làng mong tôi đổi ý thì chắc là ngọt. |
* Từ tham khảo:
- nhẳng
- nhắng
- nhắng nhít
- nhặng
- nhặng
- nhặng bộ