| nhằng nhịt | bt. Nh Nhằng. |
| nhằng nhịt | - Hỗn độn, không có thứ tự, không ra hàng lối: Dây điện mắc nhằng nhịt. |
| nhằng nhịt | tt. Nhiều đường đan xen, chồng chéo lên nhau theo nhiều chiều, nhiều bề: Dây mắc nhằng nhịt o quan hệ nhằng nhịt. |
| nhằng nhịt | tt, trgt 1. Cuộn vào nhau, khó gỡ ra: Dây điện nhằng nhịt. 2. Lẫn lộn; Không dễ tách bạch: Quan hệ nhằng nhịt. |
| nhằng nhịt | .- Hỗn độn, không có thứ tự, không ra hàng lối: Dây điện mắc nhằng nhịt. |
| nhằng nhịt | Cũng nghĩa như “nhằng”. |
| Khuôn mặt nhằng nhịt sẹo. |
| Cô quay sang Duẩn , khẽ nắm bàn tay mình lại cho lòng bớt chênh chao : Em hỏi anh việc này một chút được không? Duẩn ngẩng đầu khỏi màn hình máy tính nhằng nhịt những con số , hình như thoáng thấy băn khoăn : Có việc gì thế em? Thùy hít một hơi thở thật sâu , nói rất khẽ như sợ chạm vào không khí : Em biết bây giờ anh chưa thích ngắm hoa , cũng không thích uống trà. |
| Thềm cửa nhằng nhịt những vết chân. |
| Gương mặt bị những vết chém nhằng nhịt. |
| Rồi tự rờ lên khuôn mặt mình , vết sẹo nhằng nhịt thấm đầy nước mắt. |
| Cầu ao nhỏ và góc sân hoen ố , nơi bờ rào nhằng nhịt không có giậu mùng tơi. |
* Từ tham khảo:
- nhắng
- nhắng nhít
- nhặng
- nhặng
- nhặng bộ
- nhặng xị