| nhắng | dt. Một giống người Mán // trt. Lố-lăng, loè-loẹt: Ăn mặc nhắng lắm. |
| nhắng | - t. Lên mặt hách dịch một cách lố lăng: Làm gì mà nhắng thế? |
| Nhắng | - Một tên gọi khác của dân tộc Giáy |
| nhắng | đgt. 1. Rộ lên, ồn ào với vẻ quan trọng, gây cho người khác sốt ruột, khó chịu: làm nhắng lên o Chưa gì mà đã chạy nhắng lên. 2. Có vẻ nhộn, hài hước, lố bịch, gây tức cười: ăn nói rất nhắng o Cậu bé dạo này trông rất nhắng. |
| nhắng | đgt Làm bộ làm tịch: Làm gì mà nhắng lên thế?. trgt Có vẻ hách dịch: Hắn giục nhắng lên. tt Lố bịch: Một đêm quân tử nằm kề, còn hơn thằng nhắng vỗ về quanh năm (cd). |
| nhắng | tt. Lố-lăng kiêu, xấc: Bộ tịch nhắng lắm. |
| nhắng | .- t. Lên mặt hách dịch một cách lố lăng: Làm gì mà nhắng thế ? |
| nhắng | Giống người mán. Nghĩa rộng: Lố-lăng: Ăn mặc nhắng lắm. Văn-liệu: Nhắng ăn cỗ đường (T-ng). |
Liên không hiểu chồng định nói gì , trước khi quay ra , nàng cười gằn , nói : Làm người ta mất cả thì giờ ! Chả được tích sự gì , chỉ được cái nhắng hão. |
Hai tiếng " nhắng hão " khiến Khương uất người lên , vì nhắc Khương nghĩ đến cái tính hăng hái của chàng nay đã nhụt. |
| Lãng chờ cả buổi chiều : không có lúc nào Lãng được ngồi nói chuyện riêng với cha ! Lúc nào cái anh chàng bắng nhắng cũng chen vào chuyện nhà ông giáo như một " người nhà ". |
| Mãi buổi tối , sau khi ăn cơm xong , một nghĩa quân trong đoàn ngựa thồ tìm hỏi Lợi chút việc , anh chàng bắng nhắng vội lên trại gặp thủ kho , Lãng mới thở phào nhẹ nhõm. |
Khi nào được quần áo mới , bắt đầu phải thêu lên ngực áo tên và ký hiệu đơn vị mình (Phòng khi bị ném bom mà đã ruồi !) Eo ơi , lính toàn đứa khéo mồm , vụng tay , thêu bố nhắng lên nắp túi ngực , chữ chẳng ra chữ. |
| Và nó chạy nhắng lên. |
* Từ tham khảo:
- nhặng
- nhặng
- nhặng bộ
- nhặng xị
- nhặp
- nhắp