| nhẳng | tt. Xẳng, nhách, cứng và dai: Cứng nhẳng, dai nhẳng, lẳng-nhẳng, nhủng-nhẳng |
| nhẳng | - ph. Cứng, dai, không mềm, không dịu: Thịt bò dai nhẳng; Nước mắm cứng nhẳng. |
| nhẳng | tt. Dài thượt và gầy gò: Chân tay dài nhẳng o Người nhẳng ra. |
| nhẳng | trgt 1. Dai; Không mềm: Miếng thịt bò dai nhẳng. 2. Không dịu: Lời nói cứng nhẳng. |
| nhẳng | .- ph. Cứng, dai, không mềm, không dịu: Thịt bò dai nhẳng; Nước mắm cứng nhẳng. |
| nhẳng | Nói về bộ cứng, dai, không mềm, không dịu: Mặc cái áo cứng nhẳng. Thịt bò già dai nhẳng. Nước mắm cứng nhẳng. Lời nói cứng nhẳng. |
| Những thứ tôi có bây giờ từ cái vốn một cô bé nhà quê , gầy nhẳng , nhút nhát nhưng đầy mơ mộng và thông minh. |
| Gia tài vào đời của tôi là cô bé nhà quê , gầy nhẳng... Và một sự thông minh hơn người. |
| Vừa đi anh vừa làu bàu hăm dọa : Lát nữa tao mở thùng đồ chơi ra , nếu thiếu một món nào mày sẽ biết tay tao ! Tôi hừ mũi : Thì anh cứ mở ra đếm lại đi ! Càu nhàu hoài ! Và tôi đưa tay bịt tai lại , tỏ ý không thèm nghe những lời nhấm nhẳng khó chịu của anh. |
| Thằng bé về sau bảy ngày bảy đêm mất tích trong quán game , người gầy nhẳng , tóc tai bù xù , mặt mày nghệt ra. |
| Tôi chạy ra , thấy một bóng người gầy nhẳng , dật dờ bước về phía nghĩa địa. |
| Tôi đưa cho hắn một ít tiền và chiếc ô , cái dáng gầy nhẳng của hắn khuất nhanh trong màn mưa mờ đục. |
* Từ tham khảo:
- nhắng nhít
- nhặng
- nhặng
- nhặng bộ
- nhặng xị
- nhặp