| nhà nho | - Người theo học thuyết của Khổng tử. |
| nhà nho | dt. Người trí thức, người theo học Nho giáo dưới thời phong kiến: nhà nho yêu nước. sĩ khí nhà nho. |
| nhà nho | dt Người theo nho giáo: Văn nghệ nhà nho vẫn giữ cái tính cách bảo thủ (ĐgThMai). |
| nhà nho | dt. Người có (?) lối học xưa, theo nho học. // Nhà nho tây, người theo các học phương tây, nhưng quan-niệm vẫn còn hủ lậu, không tiến bộ. |
| nhà nho | .- Người theo học thuyết của Khổng tử. |
Dũng nhìn ông Hai trên vẻ mặt hiền lành và lúc nào cũng buồn bã của ông , Dũng như thấy rõ hết cả những nỗi đau thương của các nhà nho lỡ vận chỉ còn sống để nhớ tiếc thời đại cũ và vẫn phải chật vật để mưu lấy cuộc sống thừa ấy. |
| Nào những Mai là con nhà nho giáo , Mai tốt với em , Mai bị quẫn bách , Mai bị hà hiếp. |
| Trong đêm khuya , chỉ còn một nhà sư trân trọng lắng nghe lời một nhà nho. |
| Dù thế nào chăng nữa (ý các bạn ám chỉ cảnh tứ cố vô thân và sự nghiệp dở dang của ông giáo) ông cũng là một nhà nho. |
| Các bạn ông còn lạ gì cái tính ngông nghênh không chịu vào khuôn phép , cái giọng khinh bạc phóng túng trong các bài thơ phú của ông ! Thế nhưng mà...(các bạn ông tợp chén rượu đắng ở cái quán lá gần bờ sông nơi họ thường tụ tập nhau tán gẫu) thế nhưng dù sao chăng nữa ông giáo cũng là một nhà nho có tương lai. |
| Ông giáo có nghĩ đến lối kiếm sống quen thuộc của những nhà nho lỡ vận là làm thầy đồ. |
* Từ tham khảo:
- nhà nòi
- nhà nông
- nhà nước
- nhà ốc
- nhà pha
- nhà quê