| ngốc nghếch | tt. C/g. Ngộc-nghệch, khờ-khạo, không biết gì (thường dùng cho người lớn): Lớn mà ngốc-nghếch như bò. |
| ngốc nghếch | - Cg. Ngốc nga ngốc nghếch. Nh. Ngốc: Ăn nói ngốc nghếch. |
| ngốc nghếch | tt. Kém thông minh, thiếu khả năng suy xét, ứng phó: to xác thế nhưng ngốc nghếch lắm o ăn nói ngốc nghếch. |
| ngốc nghếch | tt Dại dột, không thông minh: Cháu nó mới lớn, còn ngốc nghếch lắm. |
| ngốc nghếch | tt. Nht. Ngốc. |
| ngốc nghếch | .- Cg. Ngốc nga ngốc nghếch. Nh. Ngốc: Ăn nói ngốc nghếch. |
| ngốc nghếch | Cũng nghĩa như “ngốc”. |
| Rồi Sài đang cậy cục lúng túng với chiếc áo con chật cứng ninh ních , bàn tay cô ẩy ra nhưng ẩy về phía sau như mách bảo chàng trai ngốc nghếch rằng cái mấu chốt của nó ở phía ấy cơ mà. |
| Chị thân mến ơi , em xấu như ma lem thế này thì chinh phục được ai kia chứ ! Cô bé ngốc nghếch ạ , bây giờ có phải cứ xinh đẹp mà chinh phục được họ đâu. |
| Nó ngốc nghếch hệt như cô bé quàng đỏ. |
| Hóa ra là vậy. Gần hai mươi năm qua , em vẫn là cô bé quàng khăn đỏ ngày nào , ngây thơ và ngốc nghếch |
| Rồi Sài đang cậy cục lúng túng với chiếc áo con chật cứng ninh ních , bàn tay cô ẩy ra nhưng ẩy về phía sau như mách bảo chàng trai ngốc nghếch rằng cái mấu chốt của nó ở phía ấy cơ mà. |
| Đó là một suy nghĩ ngốc nghếch , em không được phép. |
* Từ tham khảo:
- ngôi
- ngôi
- ngôi báu
- ngôi thứ
- ngôi trời
- ngồi