| ngôi thứ | dt. Vai-vế, cấp-bậc: Phân-định ngôi-thứ. |
| ngôi thứ | - Trật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc. |
| ngôi thứ | dt. Địa vị, cấp bậc nói chung: tranh giành ngôi thứ o xếp đặt ngôi thứ. |
| ngôi thứ | dt Trật tự trên dưới: Không ngôi thứ cũng có phần (tng); Xếp ngôi thứ trong cuộc đua; Ngày xưa, người ta tranh giành ngôi thứ ở chốn đình trung. |
| ngôi thứ | dt. Hạng, thứ, địa vị: Không phân ngôi thứ. |
| ngôi thứ | .- Trật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc. |
| ngôi thứ | Thứ bậc chỗ ngồi của những người có chức vị: Tranh nhau ngôi thứ trong làng. |
Lãng tò mò hỏi : Bất ngờ thế nào anh ? Họ nói hoàng tôn cũng là hạng con vua cháu chúa , lấy gì bảo đảm khi hoàng tôn lên ngôi , đời sống của họ sẽ khá hơn trước ? Họ hỏi thế Đức Thầy Cả đi đâu rồi ? Giữa Đức Thầy Cả và hoàng tôn , sau này ngôi thứ phân làm sao , ai cao ai thấp ? Họ còn đùa nghịch bảo hoàng tôn được gọi là chị Dương. |
| Nó hứa với Bính bao nhiêu sự sung sướng hãnh diện chứ đâu như những cái tên " nhiệu " , " khán " , " trương " của những ngôi thứ tầm thường nhỏ mọn ở thôn quê. |
| Còn về ngôi thứ trách nhiệm thì anh em chúng tôi xin lỗi , không dám. |
| Phụng lùn thì thân với anh , nhưng nó là đệ tử xếp ngôi thứ sáu trong bọn. |
| Khi tất cả đã ngồi yên thngôi thứứ , Sơn Nam bắt đầu nói. |
| Nhưng ngặt vì chưa hiểu hết nhau nên rất khó phân định ngôi thứ... Luật nhà võ chắc người anh em hiểu rồi. |
* Từ tham khảo:
- ngồi
- ngồi ăn núi lở
- ngồi bệt
- ngồi bó gối
- ngồi chềm bệp
- ngồi chệt