| ngộc nghệch | tt. X. Ngốc-nghếch. |
| ngộc nghệch | - To lớn mà ngu dại: Cậu ấy ngộc nghệch như con gà tồ. |
| ngộc nghệch | tt. Có vóc dáng to lớn nhưng vụng dại: Chừng ấy tuổi ấy mà ngộc nghệch chẳng biết gì o Cùng lứa tuổi nhưng con trai bao giờ cũng ngộc nghệch hơn. |
| ngộc nghệch | tt Không khôn ngoan tuy đã lớn rồi: Người em thì tinh ranh, nhưng người anh lại ngộc nghệch. |
| ngộc nghệch | tt. Khờ. |
| ngộc nghệch | .- To lớn mà ngu dại: Cậu ấy ngộc nghệch như con gà tồ. |
| ngộc nghệch | Trỏ bộ lớn xác mà ngu dại: Chừng ấy tuổi mà ngộc-nghệch chẳng biết gì. |
| Từ chỗ ngộc nghệch chỉ dám chơi với bọn cà mèng , tôi tiến hẳn tới mức chơi toàn với những bọn giỏi nhất và tôi cũng là một "tài tử" nhiều mánh lới. |
* Từ tham khảo:
- ngôi
- ngôi báu
- ngôi thứ
- ngôi trời
- ngồi
- ngồi ăn núi lở