| ngôi | dt. X. Ngai. // (R) Ghế vua ngồi khi ngự trào; quyền trị nước một ông vua: Lên ngôi, nối ngôi, soái ngôi. // Vai-vế, địa-vị: Giờ ra thay bậc đổi ngôi (K). // mt. Tiếng gọi những vật có nơi chốn nhất-định: Ngôi hàng, ngôi mộ, ngôi nhà, ngôi sao. // Đường tóc chẻ hai: Đường ngôi. |
| ngôi | - 1 dt 1. Chức vị và quyền hành của nhà vua: Lên ngôi; Cướp ngôi. 2. Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng: Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (K); Giờ ra thay bực đổi ngôi (K). 3. Vị trí ở nơi nào: Sao đổi ngôi. - 2 dt Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan: Từ tôi là ngôi thứ nhất, từ nó là ngôi thứ ba. - 3 dt Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế: Ngôi đền; Ngôi chùa; Ngôi mộ. - 4 dt Thế nằm của thai nhi trước khi sinh: Ngôi ngang của cái thai. - 5 dt Đám tóc ở phía trước đầu người ta: Rẽ đường ngôi. |
| ngôi | dt. Đường ngôi, nói tắt: rẽ ngôi. |
| ngôi | dt. 1. Chức vị thường là cao nhất trong làng nước thời xưa: lên ngôi vua o lên ngôi tiên chỉ làng. 2. Ngôi vua, nói tắt: lên ngôi o nhường ngôi cho con. 3. Từng đơn vị của một số sự vật: ngôi đình o ngôi mộ cổ o ngôi sao. 4. Phạm trù ngữ pháp, gắn liền với đại từ, động từ... trong sự xác định người hành động là người nói hay người đối thoại hoặc người được nói tới: phạm trù ngôi trong tiếng Nga. |
| ngôi | dt 1. Chức vị và quyền hành của nhà vua: Lên ngôi; Cướp ngôi. 2. Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng: Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (K); Giờ ra thay bực đổi ngôi (K). 3. Vị trí ở nơi nào: Sao đổi ngôi. |
| ngôi | dt Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan: Từ tôi là ngôi thứ nhất, từ nó là ngôi thứ ba. |
| ngôi | dt Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế: Ngôi đền; Ngôi chùa; Ngôi mộ. |
| ngôi | dt Thế nằm của thai nhi trước khi sinh: Ngôi ngang của cái thai. |
| ngôi | dt Đám tóc ở phía trước đầu người ta: Rẽ đường ngôi. |
| ngôi | dt. 1. Chỗ ngồi có chức-vị: Ngôi thứ. // Ngôi vua, ngôi báu. Ba ngôi. 2. Tiếng dùng như một mạo-từ để chỉ một vài vật: Ngôi chùa, ngôi nhà. // Ngôi sao. Ngôi nhà. Ngôi hàng. |
| ngôi | dt. Đường rẽ ở tóc: Đường ngôi rẽ lệch. |
| ngôi | .- d. Đám tóc ở giữa đầu phía trước: Rẽ đường ngôi. |
| ngôi | .- d. 1. Cg. Ngôi báu, ngôi trời, ngôi vua. Chức vị và quyền hành của nhà vua: Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê. 2. Vị trí trên thang danh vọng hay quyền lực: Giờ ra thay bậc đổi ngôi (K). |
| ngôi | .- d. Sự xác định vai trò của người, vật hay sự việc trong lời nói tuỳ theo đó là người nói (X. Ngôi thứ nhất), người được người ta nói với (X. Ngôi thứ hai) hay người, vật, sự việc được nói đến (X. Ngôi thứ ba). |
| ngôi | .- Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế: Ngôi mộ; Ngôi chùa; Ngôi sao. |
| ngôi | Chỗ ngồi của người có chức vị: Ngôi vua. Ngôi thứ trong làng. Nghĩa rộng: Nơi, chốn, vị-trí: Ngôi hàng. Ngôi sao. Ngôi mả. Ngôi chùa. Văn-liệu: Giờ ra thay bậc, đổi ngôi (K). Cũng ngôi mệnh-phụ đường-đường (K). Đổi hình tì-thiếp, thay ngôi phi-tần (Nh-đ-m). Tấc lòng e chửa xứng ngôi đông sàng (Nh-đ-m). |
| ngôi | Đám tóc ở giữa đầu: Rẽ đường ngôi. |
| ngôi | (Thợ). Thợ cạo. |
| Mợ tự bảo : " Đến khi mà đã thay bực đổi nngôi, thì phỏng còn ra trò trống gì ! " Nhưng mợ lại nghĩ rằng mình đã bảy , tám con , chẳng còn xuân gì , không cần phải luôn luôn có chồng ấp ủ. |
Trời bỗng nắng to : bức tường trắng và nóc ngói đỏ tươi của một ngôi nhà mới xây vụt qua cửa xe rực rỡ như một thứ đồ chơi , sơn còn mới. |
| Vừa đi vừa lầm nhẩm tính xem hôm nào tiện về quê để bán ngôi nhà cho bà Hàn Thoại. |
| Ngoài cửa sổ lấp lánh mấy ngôi sao. |
| Chàng thiu thiu sắp ngủ : những ngôi sao chàng thấy xa dần mờ hẳn đi và hiện ra hai con mắt đen của Thu. |
| Trên những chòm lá cây đen các ngôi sao trong quá nên trông tưởng như rời hẵn nền trời sa xuống đứng lơ lửng ở giữa lưng chừng cao. |
* Từ tham khảo:
- ngôi thứ
- ngôi trời
- ngồi
- ngồi ăn núi lở
- ngồi bệt
- ngồi bó gối