| dữ dằn | tt. Hung-bạo: Bộ-tịch dữ-dằn. |
| dữ dằn | tt. Có dáng vẻ rất dữ, gây cảm giác đáng sợ: Bộ mặt dữ dằn. |
| dữ dằn | tt Có vẻ hung dữ: Lão ấy có bộ mặt dữ dằn. |
| Mới đầu cháu sợ , thấy họ dữ dằn quá. |
| Có những pho tượng nhìn thật dữ dằn , tôi sợ. |
| Trông dữ dằn là thế nhưng khi tôi đến hỏi , bác vẫn tươi cười trả lời. |
| Trước bầy nữ quái dữ dằn này , mấy tay lính biệt động súng ống đầy mình nhũn như con chi chi , đành bỏ nón chạy lấy người. |
| Bông hỏi Lương : "Thấy tui đẹp hôn?" Lương hệch miệng ra cười : "Đẹp dữ dằn luôn". |
| Tôi thích những thằng đàn ông dữ dằn và thông minh : Anh may mắn có cả hai , nhưng dữ dằn quá lại trở thành ngớ ngẩn , nếu không muốn nói là không biết điều. |
* Từ tham khảo:
- dữ đòn
- dữ hôn
- dữ kiện
- dữ liệu
- dữ như chằn
- dữ như cọp