| dữ dội | trt. Cách hung-tợn, quá lắm: La dữ-dội, phản-đối dữ-dội. |
| dữ dội | tt. Mãnh liệt và đáng sợ: Trận đánh dữ dội o Địch ném bom dữ dội o Gió quật dữ dội. |
| dữ dội | tt, trgt Hết sức mạnh mẽ và gây tác hại: Trận bão dữ dội; Địch ném bom dữ dội. |
| dữ dội | tt. Nhiều, quá lắm: Đánh một trận dữ-dội. |
| dữ dội | t. Vượt xa mức bình thường về độ mạnh và có thể gây tai hoạ lớn: Trận bão dữ dội. |
| dữ dội | Cũng như dữ. |
| Quả tim chàng đập mạnh một cách dữ dội. |
| Các báo cãi nhau dữ dội lắm. |
Một cơn gió mạnh thổi tạt vào gác khánh làm ngọn đèn suýt tắt ; sau một tiếng chớp lóe , một tiếng sét dữ dội làm vang trời đất. |
Gió vẫn to , vù vù gầm thét dữ dội và nước vẫn mạnh , réo ầm ầm chảy quanh như thác. |
Một lần nữa mà lần này chính tôi được mục kích giữa một trận bão dữ dội , một trận bão đổ cửa đổ nhà , nhổ bật cây , uốn cong cột giây thép , ông đã dám một mình nằm ngủ một giấc ngon lành trong gian nhà học mảnh yếu của chúng tôi. |
Na ơi ! Tức là tiếng sủa dữ dội của mấy con chó đáp lại liền. |
* Từ tham khảo:
- dữ hôn
- dữ kiện
- dữ liệu
- dữ như chằn
- dữ như cọp
- dữ như hùm