| dữ liệu | dt. 1. Số liệu đã có, theo đó có thể dựa vào để giải quyết một vấn dề: Các dữ liệu của các công trình trước đó rất đáng quý. 2. Sự biểu diễn thông tin trong máy vi tính ởdạng quy ước có tác đụng làm dễ dàng việc xử lí. |
| dữ liệu | dt (H. dữ: cho; liệu: tư liệu) Tài liệu để dựa vào mà giải quyết một vấn đề: Đã có đủ dữ liệu thì xứ lí không khó. |
| dữ liệu | d. Tư liệu hay số liệu sẵn có để dựa vào mà tiến hành một việc gì. |
| Thay gương mặt tươi cười , đon đả hôm đầu , cô nhân viên lầm lẫm vừa thu dọn phòng khách vừa bảo Hội : “Em không biết gì về bà đâu ! Chỉ nghe sơ sơ rằng bà từng là giáo viên , bỏ chồng từ Pháp về đây lập nghiệp !” Đóng kín modữ liệu^.u , Hội lang thang trên bãi biển Nha Trang đêm cuối. |
| Chúng tôi hàng ngày vẫn tham gia lấy mẫu xét nghiệm Covid trong cộng đồng , nhập dữ liệu. |
Từ khoảng hơn hai mươi năm qua , một nhánh của AI nhằm vào giải quyết các bài toán cụ thể trong mọi lĩnh vực nhờ sử dụng dữ liệu với các phương pháp toán học và tin học đã phát triển rất nhanh và có ứng dụng rộng rãi. |
Việc số hoá khắp nơi đang tạo ra những nguồn dữ liệu khổng lồ ở mọi lĩnh vực dẫn đến cơ hội và nhu cầu khai thác chúng. |
Các chương trình AI có thể phân tích dữ liệu để thấy các yếu tố bất định có nguy cơ dẫn đến rủi ro , có thể tính toán để tìm ra phương án có lợi , có thể gợi ý các quyết định cần cân nhắc... Trong chiến lược AI của mình , nước Đức khẳng định sẽ tập trung vào "AI chuyên dụng". |
| Nhờ phân tích các dữ liệu này , chương trình AI đề xuất cách xử lý thích hợp cho từng trường hợp. |
* Từ tham khảo:
- dữ như cọp
- dữ như hùm
- dữ thần
- dữ tợn
- dứ
- dứ