| dứ | - 1 đgt. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử: dứ nắm cỏ non trước miệng bê con dứ mồi câu trước miệng cá. - 2 đgt. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa: dứ con dao trước ngực. |
| dứ | đgt. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử: dứ nắm cỏ non trước miệng bê con o dứ mồi câu trước miệng cá. |
| dứ | đgt. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa: dứ con dao trước ngực. |
| dứ | đgt (cn. nhứ) Doạ dẫm: Bỡn ông mà lại dứ thằng cu (NgKhuyến). |
| Quả nhiên , bố quay lại trách Quỳnh : Quỳnh không nghe lời bố phải không? Lại đây ! Quỳnh khép nép đến bên bố , không quên lén đưa nắm tay lên dứ dứ con Ki. |
| Anh Hai Thép nói : Trở về chỗ của mình ngay đi ! Dừng lại một giây , anh dứ dứ bàn tay : Trả thù cho Sứ phải là ở đây , là phải đánh thắng trận này ! Bốn năm người không ai bảo ai , kẻ trước người sau lặng lẽ lui về chỗ. |
| Rượt chán , ông già dứ dứ cây gậy vô mặt anh rồi tủm tỉm cười quay đi. |
| Thực chất vẫn là cái trò dền dứ của nhũng con đàn bà chai sạn đã tiếp xúc với quá nhiều đàn ông. |
| Nhưng thấy Hoà mời nhiệt tình quá , lại hai ba lần nhắc lại câu nói của Dung nói rằng , nếu anh không sang chị ấy sẽ giận lắm đấy , nên anh quyết định thay đổi thái độ và trong lòng không khỏi có chút rờn rợn mừng thầm : Cuối cùng cô ấy vẫn cần có mình , cần trong mọi mặt ; còn cái chuyện kia… âu đó cũng là ngón dền dứ tất yếu cỏ thể tha thứ được của những ả đàn bà từng trải và lớn tuổi. |
| Người lái xe buông những lời tục tĩu , còn phụ xe vừa hăm dọa , vừa ddứdứ nắm đấm rất hung hãn. |
* Từ tham khảo:
- dự
- dự
- dự
- dự án
- dự báo
- dự báo địa lí