| dự báo | đgt. Báo trước những điều đoán là có thể xảy ra: dự báo thời tiết. |
| dự báo | đgt (H. dự: từ trước; báo: cho biết) Nói trước về những sự việc có thể sẽ xảy ra: Dự báo thời tiết. dt Bản trình bày về những sự việc có thể xảy ra: Dựa vào những dự báo có căn cứ khoa học (VNgGiáp). |
Về tác giả của "Xúc xắc mùa thu" nổi tiếng sau này , Nguyễn Văn Thạc có những nhận xét thú vị , dự báo về một nhà thơ tài hoa trong tương lai : "Cầm (tức Hoàng Nhuận Cầm – Đ. |
| Chết ! dự báo một sự xáo trộn đến nơi đến chốn đấy. |
| Chứng kiến cái mảnh nắng dự báo đó vẫn không ai khác ngoài chàng thi nhân đi tìm cái đẹp vĩnh cửu. |
| Mọi thứ đã được dự báo trước rồi. |
| Ngán ngẩm , tôi đã tin vào dự báo thời tiết : cả tuần nắng đẹp , gió nhẹ , không mưa. |
| Tôi không biết vợ đang nói đến chương trình dự báo thời tiết mà hai đứa cùng xem vào chập tối qua hay nói về vụ án buôn người mà tay phụ xe hào hứng kể. |
* Từ tham khảo:
- dự báo khoa học
- dự báo kinh tế
- dự báo thuỷ văn
- dự báo xã hội
- dự bị
- dự bị đại học