| dự bị | đt. Chuẩn-bị, sắp-đặt sẵn: Dự-bị xong-xuôi; Lớp dự-bị. |
| dự bị | I. Chuẩn bị: dự bị khởi công. II. tt. 1. Ở thế dự phòng để thay thế khi cần thiết: cầu thủ dự bị o sĩ quan dự bị.2. Chưa chính thức: đảng viên dự bị o sinh viên lớp dự bị. |
| dự bị | đgt (H. dự: từ trước; bị: phòng trước) Sửa soạn trước, phòng dùng đến sau này: Dự bị đủ lương thực cho toàn bộ chiến dịch. tt Nói đảng viên còn ở thời kì thử thách, chưa được là chính thức: Chỉ là một đảng viên dự bị, nhưng anh vẫn nói thẳng. |
| dự bị | đt. Sắp sẵn trước, phòng bị: Dự-bị tiền bạc để du-lịch. // Lớp dự bị. |
| dự bị | I. đg. Sửa soạn sẵn. II. t. 1. Đã sửa soạn trước để phòng lúc dùng đến. 2. Chưa chính thức, đang ở thời kì thử thách: Đảng viên dự bị. |
| dự bị | Sắp sửa sẵn trước: Dự-bị lương-thực. |
| Hội đồng nhà trường và các ty đã thống nhất : nơi nào thiếu sẽ được học dự bị ở nơi ấy. |
| Ai biết tôi giở chứng động kinh mỗi tháng? Thế là tôi vào đội quân dự bị. |
| Hội đồng nhà trường và các ty đã thống nhất : nơi nào thiếu sẽ được học dự bị ở nơi ấy. |
| Bạn bồn chồn ngó quanh : Lớp mình đâu có thủ môn dự bị. |
| Hạt Tiêu gãi đầu , bụng kêu khổ thầm : Chứ bạn nào nữả Anh chàng thủ môn dự bị ấy. |
| Còn lớp dự bị và lớp đồng ấu thì vì ông chưa ra lệnh giảm 10 hay 30 phần trăm , nên chưa thu. |
* Từ tham khảo:
- dự cảm
- dự chi
- dự định
- dự đoán
- dự khuyết
- dự kiến