| dự kiến | dt. ý-định trước // đt. Dự xem: Dự-kiến cuộc đấu-khẩu, dự-kiến tai-nạn. |
| dự kiến | I. đgt. 1. Thấy trước những khả năng có thể xảy ra: dự kiến kết thúc công việc trong một tuần. 2. Vạch sẵn các phương án cần thiết để giải quyết một vấn đề: dự kiến cách đối phó. II. dt. 1. Điều thấy trước có thể xảy ra: Sự việc xảy ra đúng như dự kiến. 2. Ý kiến, phương án chuẩn bị trước: làm theo đúng dự kiến ban đầu. |
| dự kiến | đgt (H. dự: từ trước; kiến: thấy) Có ý kiến trước một việc sẽ làm: Dự kiến sẽ xây lại cổng làng dt ý kiến định trước: Chưa có dự kiến về việc xây cái cầu ấy. |
| dự kiến | dt. Ý-kiến định trước. |
| dự kiến | đg. Ý kiến định trước. |
Đêm về nằm một mình ôn lại các dự kiến " kinh thiên động địa " , Nhạc mới dần dần vỡ lẽ. |
Thay vì kéo rốc cả ngàn người rầm rộ xuống đèo , quyết một trận sống mái với quân triều , được ăn cả ngã về không , như ông cả hào hứng dự kiến hôm qua. |
| Mình không nheo được mắt trái , đại đội đã báo cáo dự kiến chỉ đạt chín mươi lăm phần trăm. |
| Một trong những dự kiến của Châu đã xảy ra. |
| dự kiến sẽ phải hạn chế hơn nữa việc tiếp nhận người về từ vùng dịch. |
Hôm sau , hôm sau và hôm sau nữa người đàn ông không thể rời khỏi nàng để về quê thăm nhà như dự kiến. |
* Từ tham khảo:
- dự luật
- dự lùn
- dự nhiệm
- dự phòng
- dự thảo
- dự thẩm