| dự liệu | đt. Lo-liệu trước: Tôi đã dự-liệu nên có đủ đồ dùng. |
| dự liệu | đgt. Liệu trước để ứng phó với các khả năng có thể xảy ra: dự liệu mọi chuyện cả rồi. |
| dự liệu | đgt (H. dự: từ trước; liệu: tính toán) Tính trước; Sắp đặt trước: Đã dự liệu mọi khó khăn và có cách đề phòng. |
| dự liệu | đt. Đoán liệu trước. Xt. Dự đoán. |
| dự liệu | đg. Cg. Dự tính. Sắp đặt lo liệu trước. |
| Về sau , các sự kiện ra ngoài dự liệu của ông , ông đâm hoảng. |
| dự liệudòng vốn FDI từ Mỹ Hai trong số các điểm chính của luật trên bao gồm đề xuất giảm thuế DN xuống còn 21% từ mức 35% đối với DN có mức thu nhập trên 10 triệu USD. |
| Vì vậy , Luật DN cần phải ddự liệuthêm trường hợp này để cho các cổ đông , thành viên , tổ chức định giá và cả chủ nợ biết được quyền và lợi ích của mình sẽ được thực hiện như thế nào. |
| Thậm chí họ còn đến sớm hơn để phòng tránh những trường hợp ngoài ddự liệuxảy ra. |
| Không nằm ddự liệucủa BHL , các cầu thủ U15 Thái Lan đã tràn lên tấn công ngay sau tiếng còi khai cuộc , chơi pressing nhằm đẩy U15 Việt Nam rơi vào thế bị động. |
| Đúng như ông Tâm ddự liệu, những ngày qua , các chi cục thuế tại TP.HCM gửi thư mời cho các đơn vị kinh doanh Facebook với nội dung kê khai đăng ký thuế nhưng đa số người được mời không phản hồi hay liên lạc với cơ quan thuế để làm việc. |
* Từ tham khảo:
- dự lùn
- dự nhiệm
- dự phòng
- dự thảo
- dự thẩm
- dự thẩm viên