| dự luật | dt. X. Dự-thảo-luật. |
| dự luật | dt. Bản dự thảo một đạo luật: Quốc hội thảo luận một số dự luật quan trọng. |
| dự luật | dt (H. dự: từ trước; luật: luật pháp) Bản luật đã chuẩn bị trước để đưa ra cho quốc hội biểu quyết: Bản dự luật ấy đã được thông qua. |
| dự luật | dt. Dự-án về một đạo luật. |
| dự luật | d. Pháp luật chưa được thông qua. |
| Sau khi Quốc hội Mỹ thông qua ddự luậtcắt giảm thuế lịch sử , các nền kinh tế thế giới và châu Á phải đối phó thế nào đang trở thành vấn đề nóng trong khu vực. |
| dự luậtĐơn vị hành chính kinh tế đặc biệt (HCKTĐB) sắp được đưa ra lấy ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã phác họa hình hài của 3 đặc khu trong tương lai của Việt Nam. |
| Đối với Phú Quốc , Ddự luậtxác định sẽ tập trung phát triển 3 nhóm ngành , nghề gồm du lịch nghỉ dưỡng , du lịch sinh thái ; hội nghị , triển lãm quốc tế , dịch vụ thương mại và mua sắm ; dịch vụ quản lý tài sản ; dịch vụ y tế. |
| Thỏa thuận trên đạt được chỉ vài ngày sau khi Hạ viện Italy thông qua lần cuối ddự luậtbầu cử mới cho phép các chính đảng liên minh với nhau trước khi diễn ra tổng tuyển cử. |
| Theo giới phân tích , ddự luậtbầu cử mới có thể gây bất lợi cho Phong trào 5 Sao (M5S) trong cuộc tổng tuyển cử kế tiếp , bởi đảng dân túy này lâu nay luôn từ chối gia nhập bất kỳ liên minh nào. |
| Ngoài ra , cơ chế bầu cử mới căn cứ theo ddự luậtnói trên nhiều khả năng sẽ không tạo ra một đa số rõ ràng trong Quốc hội. |
* Từ tham khảo:
- dự nhiệm
- dự phòng
- dự thảo
- dự thẩm
- dự thẩm viên
- dự thí