| dự phòng | đt. Phòng-bị sẵn: Dự-phòng việc bất-trắc. |
| dự phòng | đgt. Đề phòng trước để ứng phó điều bất lợi xảy ra: uống thuốc dự phòng. |
| dự phòng | đgt (H. dự: từ trước; phòng: ngừa trước) Lo liệu để ngừa trước: Phải có kế hoạch dự phòng sơ tán, phân tán nhân dân, xí nghiệp, kho tàng (VNgGiáp). |
| dự phòng | bt. Phòng bị, đề phòng trước. // Dự phòng bịnh viện. |
| dự phòng | đg. Đề phòng lo liệu trước. |
| dự phòng | Phòng-bị trước ngộ khi gần đến: Chứa thóc để dự-phòng năm mất mùa. |
Vua tài năng sáng suốt hơn người , dũng cảm mưu lược nhất đời , quét sạch các hùng trưởng , tiếp nối quốc thống của Triệu Vũ (Đế) , song không biết dự phòng , không giữ được trọn đời , tiếc thay ! 247 Đại Hoàng : tên châu , nay là đất huyện Hoa Lư , tỉnh Ninh Bình. |
| Người chưa mắc bệnh không nên mua dự phòng vì các thuốc này sẵn có trên thị trường với nhiều tên gọi khác nhau ; mọi điều trị cụ thể cần liên hệ với các bác sĩ để được chỉ dẫn với liều lượng theo cân nặng và loại trừ các chống chỉ định của thuốc. |
| Cơ sở hạ tầng Theo ông Đặng Ngọc Thanh chuyên gia làm việc tại VNPT những yếu tố doanh nghiệp cần lưu ý là hệ thống nguồn điện , phòng cháy chữa cháy , tủ rack , làm mát , ddự phònghoạt động. |
| Ngoài ra cần xem xét vị trí , quy mô , khả năng ddự phòng, chống thiên tai , cháy nổ Một số chuyên gia đưa ra lời khuyên nên chọn vị trí gần trụ sở doanh nghiệp. |
| Để đạt được yêu cầu này , các hạ tầng như trạm biến áp , máy phát điện , UPS , cáp backbone... đều phải có ddự phòngít nhất N+1 , cho phép sửa chữa , bảo trì mà không gây ra bất kỳ sự cố gián đoạn nào. |
| VAMC chủ yếu mua nợ xấu thông qua phát hành trái phiếu đặc biệt và các ngân hàng bán nợ phải trích lập ddự phòngcho các trái phiếu đó trong vòng 5 đến 10 năm. |
* Từ tham khảo:
- dự thẩm
- dự thẩm viên
- dự thí
- dự thính
- dự thơm
- dự thu