| dự thính | đt. Nghe hùn, ngồi nghe và ghi-chú, không bàn-cãi, không trả bài: Được mời dự-thính; Học-sinh dự-thính. |
| dự thính | đgt. Tham dự để nghe với tư cách không phải thành viên chính thức: học viên dự thính. |
| dự thính | đgt (H. dự: tham gia; thính: nghe) Được phép ngồi nghe giảng hoặc dự một hội nghị một cách không chính thức: Những người dự thính không có quyền biểu quyết trong hội nghị. |
| dự thính | bt. Ngồi vào nghe ở một hội-nghị mà không có quyền bàn cải: Được mời vào hội-nghị với tư cách dự thính. |
| dự thính | đg. Dự vào hội nghị hoặc lớp học để nghe thảo luận hoặc giảng bài một cách không chính thức. |
| Huấn luyện viên Lê Trung Hiếu tiết lộ : Đội NĐ thì có rất nhiều cầu thủ đã được tập ddự thínhtại CLB SLNA , trong đó có 2 cầu thủ được CLB ký hợp đồng 100% và 3 cầu thủ được ký hợp đồng 50% ; có 03 cầu thủ chính thức mới chỉ sinh năm 2007 cũng được đưa đi thi đấu ở Cúp báo đây chính là nòng cốt cho mùa giải 2018. |
| (Ảnh : Weibo) Một bài báo trên Beijing Youth Daily cho biết sinh viên năm nhất của trường đại học tưởng mẹ thầy Hu là giáo sư về hưu đang ddự thính. |
* Từ tham khảo:
- dự thu
- dự tính
- dự toán
- dự toán ngân sách nhà nước
- dự trù
- dự trữ