| dự tính | đgt. Tính trước những khả năng có thể xảy ra hay kết quả thu được của sự việc nào đó: dự tính các khoản lời lãi. |
| dự tính | đgt Liệu trước: Dự tính những khó khăn. |
| dự tính | bt. Nht. Dự đoán. |
| dự tính | đg. nh. Dự liệu. |
| Nhưng một mình trong cái miễu thờ người cùi , giữa đêm khuya ! dự tính học vài miếng võ để tranh giành với dân An Vinh ! Càng nghĩ An càng sợ. |
| Không ngờ cuộc họp biến chuyển ra ngoài dự tính của Duệ Tôn. |
| Sau cùng , ông dự tính cho cát lấp biển thành một con đường đi xuống thủy phủ để lấy lại túi ngọc vì ông còn nhớ rõ đường lối đến cung điện của Long vương. |
Tôi hạ cánh xuống sân bay Alexandria đúng nửa đêm , trễ hơn giờ dự tính cả tiếng đồng hồ. |
| Sân bay cách thành phố cả bảy mươi kilomet nên tôi dự tính ra sớm để tìm ai chia tiền taxi. |
Sau khi sang Việt Nam cùng Dumoutier làm được một số việc cho công việc học chính thì sáu tháng sau , ngày 1 11 1886 , Tổng trú sứ Paul Bert bị chết do bệnh kiết lỵ nên bao nhiêu dự tính của hai người không thành vì các viên tổng trú sứ (sau là Toàn quyền) sau muốn thực hiện chính sách trực trị , dần xóa bỏ văn hóa Việt Nam để áp đặt văn hóa Pháp. |
* Từ tham khảo:
- dự toán ngân sách nhà nước
- dự trù
- dự trữ
- dự trữ bất thường
- dự trữ ngoại hối
- dự trữ quốc gia